Section 1

Preview this deck

allergy

Front

Star 0%
Star 0%
Star 0%
Star 0%
Star 0%

0.0

0 reviews

5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Active users

0

All-time users

0

Favorites

0

Last updated

6 years ago

Date created

Mar 1, 2020

Cards (313)

Section 1

(50 cards)

allergy

Front

Dị ứng (Noun)

Back

Not at all

Front

Rất sẵn lòng ( Speaking Form ), No problem

Back

Moist

Front

# Arid , ẩm ướt (Adj)

Back

Bear in mind

Front

Think about

Back

Halt

Front

Cease , ngừng lại

Back

Haggle with sbd over /about sth

Front

Trả giá , thách giá , tranh cãi về giá tiền

Back

Arid

Front

Khô cằn , Dry (adj) # moist

Back

Agree Upon

Front

Dựa vào đó

Back

Territory

Front

Lãnh thổ

Back

Outbreak

Front

Bùng nổ ( bệnh dịch)

Back

Port

Front

Cảng

Back

in case

Front

= if

Back

Fly off

Front

Tức giận , hất tung

Back

With a view to +Ving/Noun

Front

Với ý định , mục đích

Back

In the long run

Front

Eventually

Back

Take one's breath away

Front

Surprise and amaze you

Back

Yet

Front

= But , However

Back

Plantation

Front

Vườn , khu đồn điền

Back

Split the difference

Front

Thỏa hiệp

Back

Witness

Front

Chứng kiến

Back

In brief

Front

1 cách ngắn gọn

Back

Wind down

Front

Hang out , go out

Back

Take your time

Front

Be patient

Back

Estate

Front

Vùng đất

Back

Underdeveloped

Front

Adj , chưa trưởng thành , kém phát triển , ko phát triển đầy đủ

Back

Valueless

Front

Worthless

Back

In terms of

Front

Xét về khía cạnh

Back

Mature

Front

(V) hoàn thiện , chín chắn , trưởng thành , (Adj) trưởng thành , thuần thục

Back

Yacht

Front

Du thuyền (N) , đi du thuyền (v)

Back

Take over

Front

Đảm trách , chiếm hữu

Back

Cosmopolitan

Front

(Adj)Đa quốc gia , đa dân tộc , thuộc toàn thế giới

Back

The very person

Front

(TÌM) đúng người

Back

Take sth into account

Front

Consider /think about

Back

Make the most

Front

Take advantage of , profit from in a positive way

Back

Lay down

Front

Đặt ra , đề ra ( luật)

Back

Restricted

Front

Limited , nghiêm ngặt , giới hạn (Adj)

Back

You can say that again

Front

=I agree with you ( Speaking Form)

Back

By hook or by crook

Front

(Idiom) Nhiều phương diện , khía cạnh

Back

Inconsistency

Front

Sự mâu thuẫn

Back

On the verge of the extinction

Front

Trên bờ của sự tuyệt chủng

Back

Set one's heart on

Front

Ước muốn , mong muốn , hope

Back

Put it down to experience

Front

You will learn from something , rather than get upset by it

Back

invaluable

Front

Priceless

Back

Relatively

Front

Comparatively , farely

Back

You don't say !

Front

(Speaking form)Thật là khó tin , it's amazing

Back

Not to bat an eyelid

Front

Not show surprise , điềm nhiên , phớt tỉnh

Back

By leaps and bounds

Front

(Idiom) Quickly , Nhanh

Back

skeptical

Front

đa nghi , hoài nghi

Back

Infant

Front

Trẻ sơ sinh , trẻ dưới 7 tuổi ,(Adj) còn ấu thơ

Back

overrun

Front

tràn qua , lấn qua (v , n )

Back

Section 2

(50 cards)

fall back on

Front

nhờ tới , cầu tới

Back

compressed

Front

make smaller , nén , ép (dug lượng )

Back

Make sth of oneself

Front

Become successful through one's own efforts

Back

A great strain on

Front

Một sự căng thẳng lớn

Back

In vain

Front

Without success

Back

irritating

Front

annoying

Back

Pardon me

Front

(Speaking Form) Xin lỗi , tôi chưa nghe rõ

Back

take side

Front

chọn bên

Back

rug

Front

= carpet thảm

Back

Exterminate

Front

(V) = Ruin , destroy

Back

Reliant on

Front

Dependable , subject to , phụ thuộc

Back

Lest

Front

=For fear that , sợ rằng

Back

Shortlist

Front

(V) sơ tuyển

Back

Think back on

Front

Nhớ lại , ~_remember

Back

substantial

Front

~ convince có thật , chắc chắn

Back

Front

Back

Get to grips with

Front

Bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)

Back

integrate

Front

# seperate kết nối , kết hợp

Back

Throw away one's chance

Front

Bỏ lỡ cơ hội

Back

Keep on good terms with

Front

Get along with , get on well with

Back

Reproach

Front

(V) phê bình , chỉ trích ,# praise

Back

Pursue

Front

(V) Theo đuổi , follow , continue, tiếp tục

Back

Fall on deaf ears

Front

Bỏ ngoài tai , ko thèm nghe

Back

Disillusion

Front

(N) sự vỡ mộng , sự tan mộng , (V)vỡ mộng , ko ảo tưởng = Dischant

Back

Affair

Front

(N) gần bằng PROBLEM(vấn đề tiêu cực) , còn ở đây là vấn đề cần xem xét , ở trạng thái trung lập

Back

Humanitarian

Front

Nhân đạo (Adj)

Back

Recruit

Front

(V) Tuyển dụng

Back

Relevant

Front

(Adj) Phù hợp , suitable for a particular purpose

Back

Attribute sth to sth, sbd else

Front

Quy hậu quả , trách nhiệm cho ai , cái gì

Back

Sift through

Front

Sort and select from , tìm rất kỹ

Back

Recruit

Front

(V) Tuyển dụng

Back

Tedious

Front

(Adj) Tẻ nhạt , boring, làm mệt mỏi

Back

Phenomenal

Front

(Adj) Remarkable , kì lạ , phi thường

Back

Malfunction

Front

(N) sự trục trặc , sự cố

Back

Probation

Front

(N) sự thử việc , thời gian thử việc

Back

presentiment

Front

linh cảm

Back

Resurrect

Front

(V) = recover , phục hồi , làm sống lại

Back

mishap

Front

accident tai nạn , sự bất hạnh

Back

Keep on good terms with

Front

Get along with , get on well with

Back

Step aside

Front

Nhường chỗ

Back

Step on one's foot

Front

Dẫm lên chân của ai đó

Back

Scold

Front

(V) La mắng , trách móc

Back

abide

Front

=obey

Back

Motivate

Front

(V) thúc đẩy

Back

for donkey's years

Front

= from time to time # for a short time

Back

Tear oneself away from

Front

Leave it , rời bỏ , buông

Back

Resurrect

Front

(V) = recover , phục hồi , làm sống lại

Back

wipe out

Front

= destroy

Back

pig-headed

Front

= stubborn # obedient

Back

Lay off

Front

Ngưng , dừng

Back

Section 3

(50 cards)

Do st good

Front

Có lợi cho ai đó

Back

Genre

Front

(N) Thể loại

Back

A household name

Front

Một cái tên được nhiều gia đình , nhiều người sử dụng

Back

Renowed

Front

(*Adj) có tiếng , nổi tiếng

Back

Malfunction

Front

(N) sự trục trặc , sự cố

Back

Pursue

Front

(V) Theo đuổi , follow , continue, tiếp tục

Back

Come about

Front

= Happen , Occur

Back

Shortlist

Front

(V) sơ tuyển

Back

Skeletal

Front

(N) = Framework , khung ,sườn

Back

So - called

Front

Cái gọi là

Back

Attribute sth to sth, sbd else

Front

Quy hậu quả , trách nhiệm cho ai , cái gì

Back

Denote

Front

(N) Signify , biểu thị ,biểu hiện

Back

Tedious

Front

(Adj) Tẻ nhạt , boring, làm mệt mỏi

Back

At the end

Front

Cuối cùng ( của vật thể , thời gian)

Back

In the end

Front

Cuối cùng( của hành động )

Back

Interrelationship

Front

Mối quan hệ qua lại lẫn nhau

Back

Think back on

Front

Nhớ lại , ~_remember

Back

Squeeze

Front

(V) siết , nén , ép , vắt

Back

Dub

Front

(V) lồng nhạc . lồng tiếng

Back

Tease

Front

(V) chêu trọc , trọc ghẹo

Back

Well - being

Front

=Benefit , có lợi

Back

Blurt

Front

(V) buột miệng nói ra , thốt ra

Back

Organism

Front

(N) sinh vật

Back

In vain

Front

Without success

Back

Get to grips with

Front

Bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)

Back

Take up

Front

Start doing sth we like , we want ( Hobby )

Back

Impassive

Front

(Adj)Vô tâm , dửng dưng , ko cảm xúc

Back

Shed light on sth

Front

Làm sáng tỏ việc gì đó

Back

Surrender +to inf

Front

(V) Từ bỏ , bỏ cuộc , = give up

Back

Humanitarian

Front

Nhân đạo (Adj)

Back

Flatter

Front

(V) ,~ Praise , khen ngợi , xu nịnh , nịnh nọt

Back

Weld

Front

= Bound , được kết nối chặt chẽ (V)

Back

Faint

Front

(Adj) Mờ nhạt , ko rõ ràng # clear , ~ fade

Back

Be accustomed to

Front

Quen với , ~ be used to , get used to

Back

Go on + To V

Front

Tiếp tục làm gì sau khi hoàn tất công việc nào đó

Back

Stir

Front

(V) khuấy ,quấy , làm rung động ,chuyển động

Back

Adept

Front

(ADj) VERY GOOD , EXCELLENT > Giỏi , thông thạo ,lão luyện

Back

Probation

Front

(N) sự thử việc , thời gian thử việc

Back

Affluent

Front

(adj) = Wealthy sự giàu có , # improverished sự nghèo nàn , nghèo khó

Back

Exterminate

Front

(V) = Ruin , destroy

Back

Alleged

Front

(ADJ) BỊ cho là , được cho là

Back

Have sth at your fingertips

Front

to have information or knowledge that needed in a particular situation and be able to find it easily and use it quickly

Back

Pull Through

Front

Qua khỏi cơn ốm # Come down with , thoát khỏi được khó khăn ,

Back

Throw away one's chance

Front

Bỏ lỡ cơ hội

Back

Bring on

Front

Gây ra , làm ra = Render

Back

Priority

Front

(N) sự ưu tiên , lợi thế , thường có cụm take priority to

Back

Interdependence

Front

(N) Sự phụ thuộc lẫn nhau

Back

Relevant

Front

(Adj) Phù hợp , suitable for a particular purpose

Back

Go on + V-ing

Front

Chỉ sự liên tục của hành động

Back

Motivate

Front

(V) thúc đẩy

Back

Section 4

(50 cards)

There is the room for improvement

Front

something is not perfect

Back

Set off

Front

LÊn đường

Back

Subordinate

Front

Phụ #main

Back

inhale

Front

nuốt , hít

Back

state - funded

Front

công lập

Back

installment

Front

(N) monthly payment

Back

leave sth to sth

Front

giao cho ai đó cái gì đó

Back

distort

Front

(v) lam meo mo , xuyen tac = deform

Back

Defensive

Front

Phòng thủ , phòng vệ

Back

odd

Front

# advantage ;= disadvantage

Back

fee-paying

Front

dân lập , tư thục

Back

Defensible

Front

Có thể bào chữa , có thể biện hộ

Back

back up

Front

(tin học ) sao dự phòng

Back

I need hardly do sth

Front

used to say that what you are going to say is obvious

Back

Fall through

Front

Thất bại , không thể hoàn thành được vì một lý do nào đó

Back

comprehension

Front

sự lĩnh hội , nhận thức

Back

prolifically

Front

abundantly , doi dao , nhieu

Back

Rise sbd a finger to do sth

Front

làm gì để giúp đỡ ai đó

Back

Paper qualification

Front

Bằng cấp trên giấy tờ

Back

reach and attain maturity

Front

Đạt đến độ tuổi trưởng thành

Back

Tranquillize

Front

make calm , làm cho yên tĩnh , làm cho dịu đi , bình tĩnh , trấn an

Back

In the age

Front

Trong thời đại , trong kỉ nguyên

Back

thoroughly

Front

clearly anf definitely

Back

Harness

Front

Utilize , tận dụng , khai thác , sử dụng

Back

give suggestions on how to

Front

Đưa ra 1 vài lời khuyên để làm gì đó ....

Back

authority

Front

chuyên gia , người có thẩm quyền , tác giả

Back

Hurdle

Front

Obstacle , chướng ngại vật , trở ngại

Back

Do up

Front

decorate , trang trí

Back

Show up

Front

Đến nơi

Back

stimulate

Front

= encourage

Back

tricky

Front

= difficult , complicated

Back

routine

Front

(adj) đều đặn thường ngày , (N) lệ thường , thói quen, thủ tục

Back

Advocate

Front

#openly criticized , = support , agree

Back

Found

Front

Tìm thấy , thành lập

Back

Get off

Front

Xuống xe

Back

Vacancy

Front

Khoảng trống , vị trí trống

Back

Leave off

Front

Ngừng lại

Back

Necessity is the mother of the invention

Front

( Idiom) Cái khó ló cái khôn

Back

meet standard

Front

đáp ứng tiêu chuẩn

Back

moment to moment

Front

= immediate

Back

Make a donation

Front

Quyên góp

Back

humbug

Front

(N) # honesty , không đúng sự thật , sai sự thật , nói dối

Back

Show off

Front

Phô trương , khoe khoang

Back

enlightened

Front

( Adj) sáng sủa , khai sáng

Back

Sleep on it

Front

to think it over , suy nghĩ kĩ

Back

under control

Front

dưới sự kiểm soát # out of hand

Back

stand by

Front

sẵn sàng = ready

Back

Thrifty

Front

# Extravagant ,= Economical

Back

digest

Front

phân loại , thấu hiểu , tiêu hóa

Back

carnivore

Front

động vật ăn thịt

Back

Section 5

(50 cards)

bank on

Front

Depend on something , Rely on, count on.

Back

Under no obligation to do sth

Front

không có nghĩa vụ phải làm gì

Back

respectively

Front

(adv) Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị)

Back

Small fry

Front

unimportant people

Back

live up to Sth

Front

Đáp ứng = meet

Back

Not merely

Front

= Not only

Back

make for

Front

= head for , di chuyển tới

Back

resume

Front

to start something again after a pause or period of time

Back

in a sale

Front

= cheap # expensive

Back

Front

Back

On thin ice

Front

trong hoàn cảnh nguy hiểm , mạo hiểm

Back

Flip the script

Front

Để làm điều bất ngờ. Để đi chệch khỏi định mức, định hướng

Back

Profuse

Front

Abundant

Back

come in for

Front

được hưởng phần , có phần

Back

Fall foul of Sbd / st

Front

Gặp rắc rối về ai đó , cái gì đó

Back

Duty-free

Front

miễn thuế , # of tax placed on imports or exports , = without payment of duty

Back

wide of the mark

Front

irrelevant ,lạc đề, sai mục tiêu # relevant

Back

down to you

Front

= your responsibility

Back

Concur

Front

= Agree # disagree

Back

Imaginary

Front

(Adj)Tưởng tượng, không có thực, ảo, không tồn tại tỏng thực tế

Back

make up

Front

chiếm ( tổng số bao nhiêu)

Back

creep hack

Front

tăng lên

Back

Plung

Front

= decrease # increase

Back

onerous

Front

= challenging # easy

Back

break off

Front

to stop speaking or stop doing something for a time

Back

Stem from

Front

Bắt nguồn từ

Back

Bluntly

Front

Thẳng thừng , huỵch toẹt (ADV)

Back

beneath one's dignity

Front

ko xứng đáng với phẩm chất cuả mình

Back

Integral

Front

(adj)thiết yếu

Back

be arrested for

Front

Bị quy tội

Back

It's a dog-eat-dog world

Front

Only the strong or the best survive ,dùng để nhắc nhở 1 người hãy chú ý đến lợi ích của anh ta vì người khác cũng chỉ chú ý đến lợi ích của họ thôi, và việc đó có thể ảnh hưởng đến lợi ích của anh ta

Back

go off

Front

ngừng , lay off , leave off

Back

Requirement

Front

( N) nhu cầu

Back

diplomatic

Front

(adjective) politics & government - involving the management of relationships between countries:

Back

the mists of time

Front

used to show that something happened a very long time ago and is difficult to remember clearly:

Back

Imaginative

Front

(Adj) sáng tạo , có những ý tưởng mới mẻ

Back

Remain

Front

Giữ nguyên , như cũ + Noun or ADJ

Back

A hog

Front

A greedy person , người tham lam , tham ăn

Back

Tolerable

Front

Có thể chịu đựng

Back

to the point

Front

relevant , expressing something very important or suitable for the subject being discussed

Back

still waters run deep

Front

(idiom) những người trầm lặng có thể có những suy nghĩ và hiểu biết sâu xa phức tạp. Mặt khác những người nói nhiều và hay khoe khoang về những gì họ biết thì lại thường kém thông minh và suy nghĩ nông cạn hơn.

Back

point to st

Front

hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra

Back

stand sbd up

Front

cho ai leo cây , thất hẹn với ai

Back

Come to nothing

Front

Không đi tới đâu , không được gì

Back

rudimentary

Front

basic

Back

tempt fate/providence

Front

to do something too confidently in a way that might mean that your good luck will come to an end

Back

Give sth away

Front

1.Tiết lộ # keep secret 2.Cho ai đó một cái gì đó mà bạn không cần nữa

Back

Indicator

Front

(N) chỉ số , vật chỉ thị , dụng cụ chỉ thị

Back

tolerant

Front

Dung thứ , tha thứ cho ai đó ,khoan dung

Back

beat about the bush

Front

nói quanh co , lòng vòng

Back

Section 6

(50 cards)

one another

Front

= each other

Back

skim through / over

Front

đọc lướt = look quickly through

Back

misunderstanding

Front

(N) sự hiểu lầm

Back

starve

Front

very hungry # rather full

Back

obscure

Front

= unknown

Back

out of this world

Front

= terrific . wonderful

Back

wear off

Front

= disappear , Mòn dần mất

Back

mishap

Front

tai nạn , accident sự bất hạnh

Back

dominance

Front

overwhelming superiority , sự vượt trội hơn , ưu thế hơn

Back

staring

Front

=Gazing steadily , nhìn chằm chằm , đập vào mắt

Back

pig-headed

Front

= stubborn , cứng đầu , ngang bướng # obedient

Back

The moment

Front

= as soon as

Back

Mischievous

Front

(adj)Tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh #obedient

Back

rug

Front

= carpet thảm , chăn

Back

take charge of

Front

chịu trách nhiệm trôg nôm cái gì đó

Back

reflect on / upon st

Front

suy xét , xem xét cẩn thận

Back

wear out

Front

= deteriorate , dần dần , làm mòn ,làm hư hỏng

Back

wipe out

Front

= destroy

Back

live to V

Front

tồn tại tới

Back

in contrast to + N

Front

in contrast + clause = opposite + N

Back

out of the blue

Front

# as i expected

Back

skeptical

Front

hoài nghi , đa nghi

Back

set aside

Front

=save up

Back

stand one's ground

Front

giữ vững lập trường

Back

competence

Front

Năng lực, khả năng, bản lĩnh ~ ability

Back

clamorous

Front

# quiet , ồn ào , náo nhiệt

Back

compressed

Front

nén , ép = make smaller

Back

ignorance

Front

~unawareness, sự ngu dốt ,không biết

Back

till the cows come home

Front

rất lâu , vô tận , for a very long time , effectively for ever

Back

blanket

Front

= cover (v)

Back

Drug abuse

Front

sự lạm dụng thuốc

Back

overrun

Front

(v) , (n) tràn qua , lan qua

Back

fall back on

Front

nhờ tới , cầu tới

Back

give birth to

Front

sinh ra

Back

eradicate

Front

= remove

Back

put up

Front

dựng lều

Back

irritating

Front

=annoying

Back

segment

Front

= divide # join

Back

presentiment

Front

linh cảm

Back

take side

Front

chọn , ủng hộ bên nào

Back

Make ends meet

Front

kiếm đủ tiền để sống, không mắc nợ, hay là cân đối được số thu và số chi ,= Make Both Ends Meet

Back

integrate

Front

# separate , kết hợp , kết nối

Back

merge

Front

# divide , hòa hợp , hợp nhất

Back

abide by

Front

= obey

Back

run into

Front

= meet expectedly

Back

At first hand

Front

= directly # indirectly

Back

make a decision on

Front

quyết định

Back

a long face

Front

you look sad

Back

Fascinate

Front

(V) Thôi miên Mê hoặc, quyến rũ ~ captivate

Back

in case

Front

= if

Back

Section 7

(13 cards)

take aback

Front

= surprise

Back

intimidating

Front

sợ hãi , ~frightening

Back

beats me

Front

i don't know

Back

stagnant

Front

trì trệ , ứ đọng

Back

break out in st

Front

đột nhiên bộc lộ cảm xúc mạnh

Back

expell from

Front

bị đuổi học

Back

as usual

Front

như thường lệ

Back

get / had cold feet

Front

=shy shy shy

Back

not a patch on

Front

ko tốt hơn là bao nhiêu

Back

dismiss

Front

sa thải

Back

faithful

Front

#betraying = trung thành , chug thuy

Back

You're telling me

Front

tôi hoàn toàn đồng ý với bạn

Back

intervene

Front

can thiệp # ignore phớt lờ

Back